Dùng công cụ chưa phải mô hình vận hành
Chạy Codex hoặc Claude Code không tự xác định trách nhiệm requirement, design, verification và release.
Consulting
Why it matters
Chạy Codex hoặc Claude Code không tự xác định trách nhiệm requirement, design, verification và release.
Không có phạm vi và điều kiện dừng, agent có thể sửa file, dependency hoặc cấu hình deploy ngoài yêu cầu.
Cần biết ai phê duyệt gì và kiểm tra nào đã qua trên thay đổi mới nhất, không chỉ tốc độ sinh code.
Principles
Xác định input, tiêu chí hoàn tất, trách nhiệm Agent và con người, điều kiện chuyển bước từ requirement đến operation.
Tách vai trò, Skill, bằng chứng và quy tắc phê duyệt khỏi một vendor cụ thể.
Điều chỉnh quality gate theo dòng sản phẩm, quy định, bảo mật và ảnh hưởng thay đổi.
Đo baseline và failure pattern, sau đó mở rộng theo bằng chứng quan sát được.
Lifecycle
Xác nhận nguồn, acceptance criteria, impact boundary và vùng cấm; Planner cấu trúc công việc và kế hoạch kiểm chứng.
Xem architecture, interface, data flow và security impact; con người phê duyệt design rủi ro cao.
Tạo failing test và tiêu chí hoàn tất trước; Implementer chỉ sửa tối thiểu trong file và command được phép.
Reviewer, Tester và Security Reviewer kiểm tra intent, regression, test adequacy, vulnerability và data exposure độc lập.
Kiểm tra static analysis, complexity, coverage, dependency audit và E2E trên latest head, chỉ dùng branch và deploy procedure đã duyệt.
Ghi decision, command, test và deployment evidence; thiếu bằng chứng hoặc quyền thì fail closed, dừng và escalation.
Agent & Skill Architecture
Cấu trúc requirement, impact, risk, work unit, verification và approval point.
Làm theo TDD trong kế hoạch và quyền tối thiểu, không mở rộng phạm vi yêu cầu.
Đánh giá độc lập requirement fit, design consistency, complexity và maintainability.
Thiết kế normal, boundary, failure và regression test, xác nhận trên latest head.
Kiểm tra secret, dữ liệu cá nhân, dependency, external communication, permission và deployment change.
Đóng gói procedure, checklist, tool, required evidence và stop condition cho công việc lặp lại.
Guardrail & Human in the Loop
Chỉ cho phép phạm vi cần thiết, cấm thao tác phá hủy và dependency change chưa duyệt.
Bảo vệ secret, dữ liệu cá nhân, dữ liệu khách hàng, log, network, external service và data transfer.
Tách quyền branch, commit, PR, latest-head CI, merge, QA, Production và operation.
Con người chốt acceptance criteria và duyệt shared architecture, data, authentication, authorization change.
Xem necessity, license, vulnerability, data flow và ownership trước khi cho phép.
Dừng khi mơ hồ, xung đột policy, check fail, secret hoặc công việc ngoài quyền, rồi escalation đến người chịu trách nhiệm.
Quality & Security Gates
Định nghĩa completion criteria theo product risk, regulation và repository policy
Dùng TDD, mục tiêu 100% statement và branch coverage, no exclusion như ví dụ nghiêm ngặt
Tự động hóa complexity, static analysis, type check, code review và security rule
Audit vulnerability và license của dependency, chặn package chưa duyệt
Chạy unit, integration, E2E, accessibility và CI/CD trên latest head
Fail closed và escalation khi thiếu check, evidence hoặc authority
Pilot & Enablement
Đánh giá development process, product risk, repository rule, tool, quality indicator và approval structure.
Áp dụng Agent, Skill, Guardrail và Human in the Loop cho tác vụ đại diện, đo quality, lead time và failure pattern.
Developer, reviewer, QA, security và leader thực hành trách nhiệm, evidence, approval và escalation.
Cải tiến Skill và policy từ Pilot, thống nhất scope, ownership và rollout roadmap theo sản phẩm.
Deliverables
Vai trò AI theo giai đoạn, trách nhiệm con người, input, output và completion criteria.
Trách nhiệm Agent và con người cho implementation, review, test, security, approval và escalation.
Mục đích, tool, evidence, authority và stop condition của Subagent và Skill lặp lại.
AGENTS.md hoặc policy tương đương, branch, commit, command, data, network, merge và deploy boundary.
Human in the Loop checklist theo rủi ro cùng khóa học, workshop và coaching theo vai trò.
Kế hoạch mở rộng theo kết quả, failure, improvement và remaining risk thực tế, không cam kết trước con số tốc độ hay chi phí.
FAQ
Không. Codex và Claude Code chỉ là ví dụ, không phải sản phẩm bắt buộc hay dịch vụ đối tác. Chúng tôi chọn tool phù hợp môi trường nhưng giữ stage, role, Skill, Guardrail và approval evidence độc lập với vendor và IDE.
Không. Chúng tôi đánh giá requirement, design, review, test, CI/CD và approval hiện có, giữ quy trình đã chứng minh và đưa agent vào một phạm vi nhỏ phù hợp trước.
Không chỉ ở cuối. Con người phê duyệt hoặc dừng tại acceptance criteria, high-risk design, dependency mới, security và dữ liệu cá nhân, merge, deployment và operation change.
Guardrail giới hạn file, command, data, external communication và deployment authority; kết hợp TDD, coverage, static analysis, dependency audit, independent review và latest-head CI. Thiếu bằng chứng thì dừng.
Chọn một tác vụ nhỏ nhưng đại diện và đo baseline. Sau khi áp dụng Agent, Skill, approval rule và evidence capture, so sánh quality, lead time, failure và rework rồi thống nhất mục tiêu và phạm vi mở rộng từ kết quả thực tế.